well-k
Nghĩa
“She is a well-known author.”Cô ấy là một tác giả nổi tiếng.
“This is a well-known fact.”Đây là một sự thật nổi tiếng.
Ghi chú · Dùng để chỉ người hoặc vật nổi tiếng.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She is a well-known author.”Cô ấy là một tác giả nổi tiếng.
“This is a well-known fact.”Đây là một sự thật nổi tiếng.
Ghi chú · Dùng để chỉ người hoặc vật nổi tiếng.
Đang tải...