| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈtens/
|
adj |
mãnh liệt, dữ dội
The competition is intense in this industry.
Sự cạnh tranh mãnh liệt trong ngành này.
Chi tiếtThe intense heat made it hard to work.Nhiệt độ mãnh liệt khiến việc làm khó khăn.
Đồng nghĩaextremepowerful
Cụm hay dùngintense competitionintense emotions
Dùng để chỉ cảm xúc hoặc tình huống mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈpɒzətɪv/
|
adj |
tích cực, dương tính
Maintain a positive attitude during challenges.
Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.
Chi tiếtThe test result was positive.Kết quả xét nghiệm là dương tính.
Đồng nghĩaoptimisticfavorable
Cụm hay dùngpositive feedbackpositive thinking
Họ từpositively (adv.)positivity (n.)
Trong y học, 'positive' có nghĩa là dương tính.
|
— |
|
/ˈneɡətɪv/
|
adj. |
Tiêu cực
Negative impact.
Tác động tiêu cực.
Chi tiếtThe test result was negative.Kết quả xét nghiệm âm tính.
Đồng nghĩapessimisticunfavorable
Cụm hay dùngnegative effectnegative feedback
Họ từnegativity (n)negate (v)
Trong y học, 'negative' nghĩa là không có bệnh.
|
— |
|
/kaɪnd/
|
tính từ |
tốt bụng
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Chi tiếtShe is very kind to animals.Cô ấy rất tốt với động vật.
Đồng nghĩanicegenerous
Cụm hay dùngkind personkind gesture
Họ từkindness (n)unkind (adj)
Tốt bụng, tử tế.
|
— |
|
/ɪmˈpɒsəbəl/
|
adj. |
Không thể
Almost impossible.
Gần như không thể.
Chi tiếtThat seems impossible to me.Điều đó có vẻ không thể với tôi.
Đồng nghĩaunfeasibleunattainable
Cụm hay dùngvirtually impossibleimpossible dream
Họ từimpossibility (n)possibly (adv)
Tiền tố im- mang nghĩa phủ định.
|
— |
|
/ˈkɒmpaʊnd/
|
n |
hợp chất, sự kết hợp
Water is a compound of hydrogen and oxygen.
Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Chi tiếtWater is a compound of hydrogen and oxygen.Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundorganic compoundcompound interest
Dùng để chỉ hợp chất hóa học.
|
— |
|
/ˌwɛlˈnoʊn/
|
adj. |
nổi tiếng, được nhiều người biết đến
She is a well-known author.
Cô ấy là một tác giả nổi tiếng.
Chi tiếtThis is a well-known fact.Đây là một sự thật nổi tiếng.
Đồng nghĩafamousrenowned
Cụm hay dùngwell-known brandwell-known figure
Họ từknow (v)knowledge (n)
Dùng để chỉ người hoặc vật nổi tiếng.
|
— |
|
/bæd/
|
adj. |
tồi, xấu, không tốt
This food tastes bad.
Món ăn này có vị tồi.
Chi tiếtHe had a bad day at work.Anh ấy có một ngày tồi tệ ở công việc.
Đồng nghĩapoorawfulterrible
Cụm hay dùngbad newsbad behaviorbad luck
Họ từbadly (adv)
Dùng để chỉ điều gì không tốt.
|
— |
|
short-sighted
/ˈʃɔrtˌsaɪ.tɪd/
|
adj. |
tầm nhìn hạn hẹp, không sâu sắc, tiệm cận
He has a short-sighted view on the issue.
Anh ấy có cái nhìn hạn hẹp về vấn đề này.
Chi tiếtShort-sighted decisions can lead to problems later.Những quyết định hạn hẹp có thể dẫn đến vấn đề sau này.
Đồng nghĩanearsightedmyopic
Cụm hay dùngshort-sighted policyshort-sighted approach
Họ từshort-sightedness (n)
Thường chỉ trích cách nhìn hạn hẹp về vấn đề.
|
— |
|
long-sighted
/ˈlɔːŋˌsaɪ.tɪd/
|
adj. |
sâu sắc, nhìn xa trông rộng, viễn thị
She is long-sighted in her business decisions.
Cô ấy có tầm nhìn xa trong các quyết định kinh doanh.
Chi tiếtHis long-sighted approach benefits the community.Cách tiếp cận viễn thị của ông ấy có lợi cho cộng đồng.
Đồng nghĩavisionaryfar-sighted
Cụm hay dùnglong-sighted visionlong-sighted perspective
Họ từlong-sightedness (n)
Dùng để chỉ người có tầm nhìn xa.
|
— |
|
/ˌmɪd.əl ˈeɪdʒd/
|
adj. |
trung niên (khoảng 40–60 tuổi)
A middle-aged man reads a newspaper.
Một người đàn ông trung niên đọc báo.
Chi tiếtThe middle-aged woman works at a desk.Người phụ nữ trung niên làm việc tại bàn.
Đồng nghĩamature
Cụm hay dùnga middle-aged mana middle-aged womanmiddle-aged couplemiddle-aged adult
Họ từmiddle age (n.) độ tuổi trung niên
'Middle-aged' thường chỉ người từ 40–60 tuổi. Dùng gạch nối khi đứng trước danh từ.
|
— |
|
open-minded
/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/
|
adj. |
cởi mở, thoáng ( k ngại tiếp thu, không bị cổ hủ )
Our club welcomes open-minded discussion on culture.
Câu lạc bộ chào đón các cuộc thảo luận cởi mở về văn hoá.
|
— |
|
narrow-minded
/ˈnær.oʊˌmaɪndɪd/
|
adj. |
hẹp hòi, bảo thủ, nhỏ nhen
He is too narrow-minded to accept new ideas.
Anh ấy quá hẹp hòi để chấp nhận những ý tưởng mới.
|
— |
|
Absent-minded
/ˌæb.sənt
ˈmaɪn.dɪd/
|
adj. |
đãng trí, hay quên ( không cố tình )
She is absent-minded and often forgets where she puts her keys.
Cô ấy đãng trí và thường quên nơi để chìa khóa.
Chi tiếtHe's so absent-minded he lost his keys again.Anh ấy đãng trí đến nỗi lại mất chìa khóa.
Đồng nghĩaforgetfuldistracted
Cụm hay dùngabsent-minded professorabsent-minded behavior
Họ từabsent-mindedness (n)absent-mindedly (adv)
Hay quên do lơ đãng, không cố ý.
|
— |
|
heart-broken
/ˈhɑrtˌbroʊ.kən/
|
adj. |
suy sụp, đau khổ
She felt heart-broken after the breakup.
Cô ấy cảm thấy suy sụp sau khi chia tay.
Chi tiếtHe was heart-broken when he lost his job.Anh ấy rất đau khổ khi mất việc.
Đồng nghĩadevastatedsorrowful
Cụm hay dùngheart-broken overfeel heart-broken
Diễn tả cảm xúc đau khổ sâu sắc.
|
— |
|
/'taimkәn,sju:miŋ/
|
adj |
Tốn thời gian
Writing a research paper can be very time-consuming if you do not plan well.
Việc viết một bài nghiên cứu có thể tốn thời gian rất nhiều nếu bạn không lập kế hoạch tốt.
Chi tiếtThe project was time-consuming and required many resources.Dự án này tốn nhiều thời gian và cần nhiều nguồn lực.
Đồng nghĩalengthyslow
Cụm hay dùngtime-consuming processtime-consuming taskvery time-consuming
Thường dùng để chỉ công việc phức tạp.
|
— |
|
thought-provoking
/ˈθɔt ˈproʊ.vɪ.kɪŋ/
|
adj. |
đáng suy ngẫm
This book is very thought-provoking.
Cuốn sách này rất đáng suy ngẫm.
Chi tiếtHer speech was thought-provoking and inspiring.Bài phát biểu của cô ấy đáng suy ngẫm và truyền cảm hứng.
Đồng nghĩastimulatingchallenging
Cụm hay dùngthought-provoking questionsthought-provoking ideas
Dùng để miêu tả điều gì đó kích thích tư duy.
|
— |
|
breath-taking
/ˈbrɛθˌteɪ.kɪŋ/
|
adj. |
hùng vĩ ( đẹp ngoạn ngục )
The view from the mountain is breath-taking.
Cảnh từ trên núi thật hùng vĩ.
Chi tiếtShe saw a breath-taking sunset at the beach.Cô ấy thấy hoàng hôn đẹp ngoạn mục ở bãi biển.
Đồng nghĩastunningspectacular
Cụm hay dùngbreath-taking viewbreath-taking scenery
Dùng để miêu tả vẻ đẹp ấn tượng.
|
— |
|
/ˈrɛk.ɔrdˌbreɪ.kɪŋ/
|
adj. |
phá kỷ lục, vượt qua kỷ lục
She set a record-breaking time in the race.
Cô ấy lập kỷ lục thời gian trong cuộc đua.
Chi tiếtThe record-breaking sales surprised everyone this year.Doanh số phá kỷ lục khiến mọi người bất ngờ năm nay.
Đồng nghĩaunprecedentedhistoric
Cụm hay dùngrecord-breaking performancerecord-breaking achievement
Họ từrecord (n)break (v)
Dùng để mô tả thành tích vượt trội.
|
— |
|
after-school program
/ˈæf.tɚˌskuːl ˈprɒɡ.ræm/
|
n. |
chương trình sau giờ học
She attends an after-school program.
Cô ấy tham gia chương trình sau giờ học.
Chi tiếtThe after-school program offers tutoring.Chương trình sau giờ học cung cấp gia sư.
Cụm hay dùngjoin an after-school programafter-school activitiesparticipate in after-school programs
Thường dành cho học sinh để học thêm hoặc vui chơi.
|
— |
|
/ˌwɜːld ˈfeɪməs/
|
adj. |
nổi tiếng thế giới
Ha Long Bay is a world-famous destination for foreign tourists.
Vịnh Hạ Long là điểm đến nổi tiếng thế giới với du khách nước ngoài.
Chi tiết Cấu tạo: danh từ (world) + tính từ (famous).
|
— |
|
brand-new
/ˌbrænd ˈnjuː/
|
adj. |
mới tinh, mới toanh, mới cứng
He bought a brand-new laptop for his online English classes.
Anh ấy mua một chiếc laptop mới toanh cho các lớp tiếng Anh trực tuyến.
Chi tiết Cấu tạo: danh từ (brand) + tính từ (new); nhấn mạnh "hoàn toàn mới".
|
— |
| adj/noun |
hàng miễn thuế
I bought some chocolate at the duty-free shop before boarding.
Tôi đã mua một ít sô-cô-la tại cửa hàng miễn thuế trước khi lên máy bay.
|
— | |
|
/ˈjuːzər ˈfrendli/
|
adj |
thân thiện người dùng
The interface is very user-friendly.
Giao diện rất thân thiện người dùng.
Chi tiếtThe new app is very user-friendly.Ứng dụng mới rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaintuitiveaccessible
Cụm hay dùnguser-friendly interfaceuser-friendly design
Giúp người dùng dễ dàng tiếp cận.
|
— |
|
/ˈaɪs koʊld/
|
adj. |
rất lạnh, như đá
The drink is ice-cold.
Thức uống rất lạnh.
Chi tiếtShe prefers ice-cold water.Cô ấy thích nước rất lạnh.
Đồng nghĩachillyfrigid
Cụm hay dùngice-cold drinkice-cold weather
Dùng để miêu tả nhiệt độ rất thấp.
|
— |
|
/ˌsɛlfˈkɒnfɪdənt/
|
adj. |
tự tin, có sự tự tin
She is very self-confident.
Cô ấy rất tự tin.
Chi tiếtBeing self-confident helps in interviews.Tự tin giúp ích trong phỏng vấn.
Đồng nghĩaconfidentassured
Cụm hay dùngself-confident personbecome self-confident
Họ từself-confidence (n)
Diễn tả sự tự tin vào bản thân.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
tính từ |
chán nản
I felt bored during the long lecture.
Tôi cảm thấy chán nản trong suốt bài giảng dài.
Chi tiếtThe lecture made me bored.Bài giảng làm tôi chán.
Đồng nghĩawearylistless
Cụm hay dùngfeel boredbored withbored look
Họ từbore (v)boring (adj)boredom (n)
Phân biệt: 'bored' là cảm giác, 'boring' là tính chất.
|
— |
|
depress
/dɪˈprɛs/
|
v. |
sa sút, kiệt quệ, trầm cảm
High interest rates can depress economic growth.
Lãi suất cao có thể làm suy giảm tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThe constant criticism depressed her deeply.Những lời chỉ trích liên tục khiến cô ấy rất buồn phiền.
Đồng nghĩalowerweakensadden
Cụm hay dùngdepress the economydepress pricesdepress demand
Họ từdepressed (adj)depressing (adj)depression (n)
Thường là ngoại động từ; không nhầm với depressed, nghĩa là cảm thấy chán nản.
|
— |
| phr |
quan tâm đến
Many students are interested in the science club.
Nhiều học sinh quan tâm đến câu lạc bộ khoa học.
|
— | |
|
/rɪˈleɪtɪd/
|
tính từ |
liên quan
These topics are related.
Những chủ đề này có liên quan.
Chi tiếtThe related topics will help you understand the subject better.Các chủ đề liên quan sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về vấn đề.
Đồng nghĩaconnectedassociated
Cụm hay dùngrelated issuesrelated topicsrelated fields
Họ từrelate (v)relation (n)
Dùng để chỉ sự liên quan giữa các vấn đề.
|
— |
|
sight
/saɪt/
|
n. |
tầm nhìn
The board lost sight of the company's original mission.
Hội đồng quản trị đã mất tầm nhìn về sứ mệnh ban đầu của công ty.
Chi tiếtInvestors welcomed the sight of rising quarterly profits.Các nhà đầu tư hoan nghênh cảnh lợi nhuận quý tăng lên.
Đồng nghĩavisionview
Cụm hay dùngout of sightlose sight ofsight unseenin sight
Họ từsightseeing (n.)sighted (adj.)foresight (n.)
⚠️ sight (thị giác/tầm nhìn, n.) ≠ site (địa điểm, n.) ≠ cite (trích dẫn, v.). Đồng âm — nhìn ngữ cảnh xác định đúng từ.
|
— |
|
absent
/ˈæbsənt/
|
adj. |
vắng, thiếu
She was absent from the meeting due to a family emergency.
Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Chi tiếtHe was absent from the meeting.Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.
Đồng nghĩamissingaway
Cụm hay dùngabsent from schoolabsent without leaveabsent-minded
Thường dùng để chỉ sự vắng mặt.
|
— |
|
/ˈrɛkərd/
|
n. |
hồ sơ, tài liệu ghi chép
Keep detailed records of all transactions.
Lưu giữ hồ sơ chi tiết của tất cả giao dịch.
Chi tiếtThe accounting record showed no errors.Hồ sơ kế toán không cho thấy sai sót nào.
Đồng nghĩadocumentlog
Cụm hay dùngfinancial recordskeep recordsaccounting recordson record
Họ từrecord (v.) ghi chéprecorded (adj.) được ghi lạirecording (n.) bản ghi
'Record' đọc khác khi là danh từ /ˈrɛkərd/ và động từ /rɪˈkɔːrd/ — Part 5 bẫy từ loại này.
|
— |
|
struggle with
/ˈstrʌɡəl wɪð/
|
phr. |
vật lộn với
Many students struggle with difficult grammar rules.
Nhiều học sinh vật lộn với những quy tắc ngữ pháp khó.
Chi tiếtShe struggles with anxiety before important exams.Cô ấy vật lộn với sự lo âu trước những kỳ thi quan trọng.
Đồng nghĩahave difficulty withgrapple withfind challenging
Cụm hay dùngstruggle with homeworkstruggle with anxietystruggle with a problem
Họ từstruggle (n)struggling (adj)
Theo sau là danh từ hoặc danh động từ, diễn tả khó khăn kéo dài.
|
— |
|
Interfere
/,intə'fiə/
|
v. |
nhúng tay vào, gây trở ngại
Please do not interfere with the students while they are taking their exams.
Xin đừng gây trở ngại cho các sinh viên khi họ đang làm bài thi.
Chi tiếtDon't interfere with their plans; let them decide.Đừng gây trở ngại cho kế hoạch của họ; hãy để họ quyết định.
Đồng nghĩameddleintrude
Cụm hay dùnginterfere in mattersinterfere with progress
Thường dùng để chỉ sự can thiệp.
|
— |
| v |
Can thiệp
Please do not interfere with my work while I am focused on it.
Xin đừng can thiệp vào công việc của tôi khi tôi đang tập trung.
Chi tiếtIt's not good to interfere with other people's problems.Không tốt khi can thiệp vào vấn đề của người khác.
Đồng nghĩaintervenemeddle
Cụm hay dùnginterfere with relationshipsinterfere with plans
Dùng để chỉ hành động không nên làm.
|
— |
Đang tải...