Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record-breaking

/ˈrɛk.ɔrdˌbreɪ.kɪŋ/ B2

Nghĩa

phá kỷ lục, vượt qua kỷ lục adj.

“She set a record-breaking time in the race.”Cô ấy lập kỷ lục thời gian trong cuộc đua.

“The record-breaking sales surprised everyone this year.”Doanh số phá kỷ lục khiến mọi người bất ngờ năm nay.

Ghi chú · Dùng để mô tả thành tích vượt trội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...