record-breaking
Nghĩa
“She set a record-breaking time in the race.”Cô ấy lập kỷ lục thời gian trong cuộc đua.
“The record-breaking sales surprised everyone this year.”Doanh số phá kỷ lục khiến mọi người bất ngờ năm nay.
Ghi chú · Dùng để mô tả thành tích vượt trội.