Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historic

/his'tɔrik/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2492

Nghĩa thường dùng

có tính lịch sử tính từ

“This is a historic building.”Đây là một tòa nhà có tính lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

historic

/his'tɔrik/

tính từ

  • có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
    • a historic speech: một bài diễn văn lịch sử
    • historic times: thời kỳ lịch sử (có sử sách chép lại)
Định nghĩa tiếng Anh

s. belonging to the past; of what is important or famous in the past s. important in history

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...