stubbornly
/ˈstʌb.ərn.li/ B2
Nghĩa
một cách bướng bỉnh, không chịu thay đổi
adv.
“He stubbornly refused to listen.”Anh ấy bướng bỉnh không chịu lắng nghe.
“She stubbornly held onto her beliefs.”Cô ấy bướng bỉnh giữ vững niềm tin của mình.
Đồng nghĩa
obstinatelypersistently
Cụm hay dùng
stubbornly insiststubbornly refuse
Ghi chú · Diễn tả hành động không chịu thay đổi ý kiến.