Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stubbornly

/ˈstʌb.ərn.li/ B2

Nghĩa

một cách bướng bỉnh, không chịu thay đổi adv.

“He stubbornly refused to listen.”Anh ấy bướng bỉnh không chịu lắng nghe.

“She stubbornly held onto her beliefs.”Cô ấy bướng bỉnh giữ vững niềm tin của mình.

Ghi chú · Diễn tả hành động không chịu thay đổi ý kiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...