Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refined

/rɪˈfaɪnd/ B2

Nghĩa

tinh chế tính từ

Định nghĩa · Having been made pure or improved.

“The refined sugar is used in many desserts.”Đường tinh chế được sử dụng trong nhiều món tráng miệng.

“The refined oil is used in cooking.”Dầu tinh chế được sử dụng trong nấu ăn.

Đồng nghĩa purifiedprocessed
Trái nghĩa unrefinedraw

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...