competent
/ˈkɒmpɪtənt/ B2
Nghĩa
có năng lực, thành thạo
tính từ
Định nghĩa · Having the skills or ability to do something well.
“She is a competent manager who leads her team well.”Cô ấy là một quản lý có năng lực, dẫn dắt đội ngũ của mình tốt.
“She is a competent teacher.”Cô ấy là một giáo viên có năng lực.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả kỹ năng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để đánh giá năng lực.