Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competent

/ˈkɒmpɪtənt/ B2

Nghĩa

có năng lực, thành thạo tính từ

Định nghĩa · Having the skills or ability to do something well.

“She is a competent manager who leads her team well.”Cô ấy là một quản lý có năng lực, dẫn dắt đội ngũ của mình tốt.

“She is a competent teacher.”Cô ấy là một giáo viên có năng lực.

Đồng nghĩa skilledcapable
Trái nghĩa incompetent
Họ từ competence (n)

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để đánh giá năng lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...