| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ɪmˈpoʊz/
|
động từ |
áp đặt
The government decided to impose new regulations on businesses.
Chính phủ quyết định áp đặt các quy định mới lên các doanh nghiệp.
Chi tiếtThe government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose finesimpose rules
Dùng để chỉ việc áp đặt quy định.
|
— |
|
overprotective
/ˌoʊ.vər.prəˈtɛk.tɪv/
|
adj. |
bảo vệ quá mức,quá bao bọc
Parents can be overprotective of their children.
Cha mẹ có thể bảo vệ quá mức con cái.
Chi tiếtAn overprotective friend may limit your freedom.Một người bạn quá bao bọc có thể hạn chế tự do của bạn.
Đồng nghĩaoverbearingcontrolling
Cụm hay dùngoverprotective parentsoverprotective behavior
Họ từoverprotect (v)overprotection (n)
Thường dùng để chỉ cha mẹ hoặc người thân.
|
— |
|
set the table
/sɛt ðə ˈteɪ.bəl/
|
phr. |
dọn,bày thức ăn lên bàn
I will set the table for dinner.
Tôi sẽ dọn bàn cho bữa tối.
Chi tiếtCan you help me set the table?Bạn có thể giúp tôi dọn bàn không?
Cụm hay dùngset the table for dinnerset the table nicely
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh ăn uống.
|
— |
|
acquaintance
/əˈkwɛɪn.təns/
|
n. |
người quen
She is a close acquaintance of mine.
Cô ấy là một người quen thân của tôi.
Chi tiếtI met him through a mutual acquaintance.Tôi gặp anh ấy qua một người quen chung.
Đồng nghĩafamiliarityassociate
Cụm hay dùngmake an acquaintancecasual acquaintance
Dùng để chỉ người quen, không thân thiết.
|
— |
|
/ˈkɜːfjuː/
|
n |
giờ giới nghiêm
My curfew on weekdays is 9 p.m.
Giờ giới nghiêm của mình ngày thường là 9 giờ tối.
|
— |
|
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
|
n |
Rửa chén bát
|
— |
|
domestic
/dəˈmɛs.tɪk/
|
adj. |
thuộc gia đình,trong nhà
She prefers domestic activities over traveling.
Cô ấy thích các hoạt động trong nhà hơn đi du lịch.
Chi tiếtDomestic chores can be tiring but necessary.Công việc nhà có thể mệt mỏi nhưng cần thiết.
Đồng nghĩahomehousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic dutiesdomestic animals
Họ từdomesticate (v)domestication (n)
Dùng để chỉ những gì liên quan đến gia đình.
|
— |
|
/'fri:dəm/
|
n |
Sự tự do
Many people fought for freedom and human rights throughout history.
Nhiều người đã chiến đấu cho sự tự do và quyền con người trong suốt lịch sử.
Chi tiếtEveryone deserves freedom of speech.Mọi người đều xứng đáng có quyền tự do ngôn luận.
Đồng nghĩalibertyindependence
Cụm hay dùngfreedom of expressionfreedom of choicefreedom of movement
Thường dùng trong ngữ cảnh quyền con người.
|
— |
|
/ˈkjʊriəs/
|
tính từ |
tò mò
Children are naturally curious about the world.
Trẻ em tự nhiên tò mò về thế giới.
Chi tiếtChildren are naturally curious about the world.Trẻ em thường tò mò về thế giới.
Đồng nghĩainquisitiveinterested
Cụm hay dùngcurious mindcurious naturecurious question
Thường liên quan đến việc học hỏi.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən/
|
động từ |
củng cố
We need to strengthen our team for the competition.
Chúng ta cần củng cố đội ngũ cho cuộc thi.
Chi tiếtExercise can strengthen your muscles.Tập thể dục có thể củng cố cơ bắp của bạn.
Đồng nghĩafortifyreinforceboost
Cụm hay dùngstrengthen musclesstrengthen relationshipstrengthen security
Họ từstrength (n)strengthening (n)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
|
— |
|
value
/ˈvæljuː/
|
n. |
giá trị,trân trọng
The value of this book is high.
Giá trị của quyển sách này rất cao.
Chi tiếtFamily values are important.Giá trị gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩaworthimportance
Cụm hay dùngmoral valuesvalue system
Họ từvaluable (adj)evaluate (v)
Giá trị, sự quý giá.
|
— |
|
screen time
/skriːn taɪm/
|
n. |
thời gian sử dụng thiết bị điện tử
Children have too much screen time.
Trẻ em có quá nhiều thời gian sử dụng thiết bị điện tử.
Chi tiếtLimit your screen time for better health.Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị điện tử để sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩadevice usagedigital time
Cụm hay dùngreduce screen timemonitor screen time
Thường dùng để chỉ thời gian trẻ em dùng thiết bị.
|
— |
|
/strɪkt/
|
adj |
nghiêm khắc
My parents are strict about exam preparation.
Bố mẹ tôi nghiêm khắc về việc ôn thi.
|
— |
|
honesty
/ˈɒnəsti/
|
n. |
tính trung thực
Honesty is the best policy in any relationship.
Sự trung thực là chính sách tốt nhất trong bất kỳ mối quan hệ nào.
|
— |
Đang tải...