Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Freedom

/'fri:dəm/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự tự do n

Định nghĩa · The state of being free or having choice.

“Many people fought for freedom and human rights throughout history.”Nhiều người đã chiến đấu cho sự tự do và quyền con người trong suốt lịch sử.

“Everyone deserves freedom of speech.”Mọi người đều xứng đáng có quyền tự do ngôn luận.

Đồng nghĩa libertyindependence
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'tự do'.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tự do trong các chủ đề xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...