Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ "diễn đạt/ám chỉ"

6 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  6 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kəˈnoʊt/
v.
ngụ ý, gợi lên ý nghĩa phụ
The term 'restructuring' often connotes layoffs.
Thuật ngữ 'tái cơ cấu' thường ngụ ý cắt giảm nhân sự.
Chi tiết
Red connotes urgency in most warning systems.Màu đỏ gợi lên sự khẩn cấp trong hầu hết hệ thống cảnh báo.
Đồng nghĩaimplysuggest
Cụm hay dùngconnote exclusivityconnote riskconnote prestigeconnote failure
Họ từconnotation (n.)connotative (adj.)denotation (n.)
Khác 'denote' (nghĩa đen) — 'connote' là nghĩa phụ/cảm xúc kèm theo.
/ɪnˈsɪn.ju.eɪt/
v.
ám chỉ xấu, mỉa mai gián tiếp
The audit report insinuates misconduct at senior level.
Báo cáo kiểm toán ám chỉ sai phạm ở cấp quản lý cao.
Chi tiết
He insinuated that the data had been altered.Anh ta ám chỉ rằng dữ liệu đã bị thay đổi.
Đồng nghĩaimplyhintsuggest
Cụm hay dùnginsinuate wrongdoinginsinuate dishonestyinsinuate criticisminsinuate doubt
Họ từinsinuation (n.)insinuating (adj.)
Mang hàm ý tiêu cực — gợi điều xấu một cách khéo léo, không thẳng thắn.
/ˈɪn.tɪ.meɪt/
v.
gợi ý, bóng gió (trang trọng)
The chair intimated that a vote would follow soon.
Chủ tịch bóng gió rằng một cuộc bỏ phiếu sẽ diễn ra sớm.
Chi tiết
She intimated her dissatisfaction through brief remarks.Cô ấy gợi ý sự không hài lòng qua những nhận xét ngắn gọn.
Đồng nghĩahintsuggestallude
Cụm hay dùngintimate a decisionintimate displeasureintimate one's intentionintimate concerns
Họ từintimation (n.)intimate (adj.)intimately (adv.)
Khi là động từ, nhấn trọng âm âm tiết đầu: /ˈɪn.tɪ.meɪt/ (khác adj. intimate).
/ˈtɪp.ɪ.faɪ/
v.
tiêu biểu, điển hình cho
This error typifies poor quality control practices.
Lỗi này điển hình cho thực hành kiểm soát chất lượng kém.
Chi tiết
His work typifies the firm's commitment to detail.Công việc của anh ấy tiêu biểu cho cam kết chú trọng chi tiết của công ty.
Đồng nghĩaexemplifyrepresentepitomize
Cụm hay dùngtypify a patterntypify an approachtypify the challengetypify poor practice
Họ từtypical (adj.)typically (adv.)typicality (n.)
Thường dùng để mô tả một ví dụ đại diện cho xu hướng/vấn đề chung.
/ɪˈluː.mɪ.neɪt/
v.
làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn
The case study illuminates key gaps in compliance.
Nghiên cứu tình huống làm sáng tỏ những thiếu sót chính trong tuân thủ.
Chi tiết
Her analysis illuminates the root cause effectively.Phân tích của bà làm rõ nguyên nhân gốc rễ một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaclarifyelucidatereveal
Cụm hay dùngilluminate a problemilluminate trendsilluminate the issueilluminate causes
Họ từillumination (n.)illuminating (adj.)illuminated (adj.)
Nghĩa bóng của ánh sáng — 'an illuminating discussion' là cụm phổ biến.
/ˈdiː.mɑːr.keɪt/
v.
phân định ranh giới, phân biệt rõ ràng
The agreement demarcates each partner's responsibilities.
Thỏa thuận phân định rõ trách nhiệm của mỗi đối tác.
Chi tiết
The report demarcates short-term from long-term goals.Báo cáo phân định rõ mục tiêu ngắn hạn và dài hạn.
Đồng nghĩadelineatedefinedistinguish
Cụm hay dùngdemarcate boundariesdemarcate rolesdemarcate responsibilitiesdemarcate phases
Họ từdemarcation (n.)demarcated (adj.)
Hay dùng trong văn bản pháp lý và hợp đồng để phân định phạm vi rõ ràng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...