Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adoption

/ə'dɔpʃn/ TOEFL phổ biến #3674

Nghĩa thường dùng

nhận nuôi danh từ

“The adoption process can be very emotional.”Quá trình nhận nuôi có thể rất cảm động.

Biến thể từ adoptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adoption

/ə'dɔpʃn/

danh từ

  • sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi
  • sự theo, sự làm theo (phương pháp...)
  • sự chọn (nghề, người cho một chức vị)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of accepting with approval; favorable reception n. a legal proceeding that creates a parent-child relation between persons not related by blood; the adopted child is entitled to all privileges belonging to a natural child of the adoptive parents (including the right to inherit)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...