alternative
/ɔ:l'tə:nətiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2073
Nghĩa thường dùng
thay thế
tính từ
“This is an alternative option.”Đây là một lựa chọn thay thế.
Biến thể từ
alternatives số nhiều
Trái nghĩa
necessityrequirement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alternative
/ɔ:l'tə:nətiv/
tính từ
- xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
- lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
- these two plans are necessarily alternative: hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
- alternative hypothesis: giả thuyết để lựa chọn
danh từ
- sự lựa chon (một trong hai)
- con đường, chước cách
- there is no other alternative: không có cách (con đường) nào khác
- that's the only alternative: đó là cách độc nhất
Định nghĩa tiếng Anh
s. necessitating a choice between mutually exclusive possibilities s. pertaining to unconventional choices