Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anonymous

/ə'nɔniməs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4318

Nghĩa thường dùng

ẩn danh tính từ

“The letter was anonymous.”Bức thư là ẩn danh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anonymous

/ə'nɔniməs/

tính từ

  • giấu tên; vô danh; nặc danh
    • to remain anonymous: giấu tên
    • an letter: lá thư nặc danh
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no known name or identity or known source s. not known or lacking marked individuality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...