appreciate
/ə'pri:ʃieit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1738
Nghĩa thường dùng
trân trọng
động từ
“I really appreciate your help.”Tôi thật sự trân trọng sự giúp đỡ của bạn.
Biến thể từ
appreciated quá khứ phân từ
appreciated quá khứ
appreciating hiện tại phân từ
appreciates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appreciate
/ə'pri:ʃieit/
ngoại động từ
- đánh giá
- đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
- to appreciate the value of...: đánh giá đúng giá trị của...
- to appreciate the difficulties of the situation: thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
- to appreciate the necessity: thấy rõ được sự cần thiết
- biết thưởng thức, biết đánh giá
- cảm kích
- I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
- nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
nội động từ
- lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
v. recognize with gratitude; be grateful for v. be fully aware of; realize fully v. gain in value v. increase the value of