capacity
/kə'pæsiti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1777
Nghĩa thường dùng
sức chứa
danh từ
“The room has a capacity of 50 people.”Căn phòng có sức chứa 50 người.
Biến thể từ
capacities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capacity
/kə'pæsiti/
danh từ
- sức chứa, chứa đựng, dung tích
- năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
- a mind of great capacity: trí óc sâu rộng
- this book is within the capacity of young readers: cuốn sách này các bạn đọc trẻ tuổi có thể hiểu được
- năng suất
- labour capacity: năng suất lao động
- tư cách, quyền hạn
- in one's capacity as: với tư cách là
- (điện học) điện dung
thành ngữ
- capacity house
- rạp hát chật ních khán giả
- filled to capacity
- đầy ắp
- packed to capacity
- chật ních
Định nghĩa tiếng Anh
n. capability to perform or produce n. the amount that can be contained n. the maximum production possible n. a specified function