Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capacity

/kə'pæsiti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1777

Nghĩa thường dùng

sức chứa danh từ

“The room has a capacity of 50 people.”Căn phòng có sức chứa 50 người.

Biến thể từ capacities số nhiều
Đồng nghĩa volumeability
Trái nghĩa inability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

capacity

/kə'pæsiti/

danh từ

  • sức chứa, chứa đựng, dung tích
  • năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
    • a mind of great capacity: trí óc sâu rộng
    • this book is within the capacity of young readers: cuốn sách này các bạn đọc trẻ tuổi có thể hiểu được
  • năng suất
    • labour capacity: năng suất lao động
  • tư cách, quyền hạn
    • in one's capacity as: với tư cách là
  • (điện học) điện dung

thành ngữ

  1. capacity house
    • rạp hát chật ních khán giả
  2. filled to capacity
    • đầy ắp
  3. packed to capacity
    • chật ních
Định nghĩa tiếng Anh

n. capability to perform or produce n. the amount that can be contained n. the maximum production possible n. a specified function

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...