Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

channel

/'tʃænl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2518

Nghĩa thường dùng

kênh danh từ

“There are hundreds of TV channels.”Có hàng trăm kênh TV.

Đồng nghĩa stationnetworkconduit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

channel

/'tʃænl/

danh từ

  • eo biển
  • lòng sông, lòng suối
  • kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...)
  • (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...)
    • secret channels of information: những nguồn tin mật
    • throught the usual channels: qua những nguồn thường lệ
    • telegraphic channel: đường điện báo
    • diplomatic channel: đường dây ngoại giao
  • (rađiô) kênh
  • (kiến trúc) đường xoi
  • (kỹ thuật) máng, rãnh

thành ngữ

  1. the Channel
    • biển Măng sơ

ngoại động từ

  • đào rãnh, đào mương
  • chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa)
  • chuyển
    • to channel inmformation to: chuyển tin tức cho
  • hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì)
  • (kiến trúc) bào đường xoi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a path over which electrical signals can pass n. a passage for water (or other fluids) to flow through n. a deep and relatively narrow body of water (as in a river or a harbor or a strait linking two larger bodies) that allows the best passage for vessels n. (often plural) a means of communication or access

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...