collaboration
/kə,læbə'reiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4176
Nghĩa thường dùng
sự hợp tác
danh từ
“Collaboration is key to success.”Hợp tác là chìa khóa để thành công.
Biến thể từ
collaborations số nhiều
Đồng nghĩa
cooperationpartnershipteamworkalliance
Trái nghĩa
rivalrycompetitionopposition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collaboration
/kə,læbə'reiʃn/
danh từ
- sự cộng tác
- to work in collaboration with others: cộng tác với những người khác
- sự cộng tác với địch
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of working jointly n. act of cooperating traitorously with an enemy that is occupying your country