commute
/kə'mju:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6867
Nghĩa thường dùng
đi lại (giữa nhà-cơ quan)
động từ
“Many commute over an hour daily.”Nhiều người đi lại hơn một giờ hằng ngày.
Biến thể từ
commuting hiện tại phân từ
commuted quá khứ phân từ
commuted quá khứ
commutes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commute
/kə'mju:t/
động từ
- thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
- (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
- to commute the dealth penalty to life imprisonment: làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
- (điện học) đảo mạch, chuyển mạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. a regular journey of some distance to and from your place of work v. exchange positions without a change in value v. travel back and forth regularly, as between one's place of work and home v. exchange a penalty for a less severe one