Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commute

/kə'mju:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6867

Nghĩa thường dùng

đi lại (giữa nhà-cơ quan) động từ

“Many commute over an hour daily.”Nhiều người đi lại hơn một giờ hằng ngày.

Đồng nghĩa traveljourneyshuttle
Trái nghĩa stayremaintelecommute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commute

/kə'mju:t/

động từ

  • thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  • (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
    • to commute the dealth penalty to life imprisonment: làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  • (điện học) đảo mạch, chuyển mạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular journey of some distance to and from your place of work v. exchange positions without a change in value v. travel back and forth regularly, as between one's place of work and home v. exchange a penalty for a less severe one

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...