Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competitive

/kəm'petitiv/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2307

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh tính từ

“The market is very competitive.”Thị trường rất cạnh tranh.

Đồng nghĩa ambitiousrival
Trái nghĩa cooperative
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

competitive

/kəm'petitiv/

tính từ

  • cạnh tranh, đua tranh
    • competitive price: giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)

thành ngữ

  1. competitive examination
    • cuộc thi tuyển
Định nghĩa tiếng Anh

a. involving competition or competitiveness s. subscribing to capitalistic competition s. showing a fighting disposition

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...