Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

costly

/'kɔstli/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4286

Nghĩa thường dùng

Tốn kém tính từ

“Buying a new car can be very costly for many people.”Mua một chiếc xe mới có thể rất tốn kém cho nhiều người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

costly

/'kɔstli/

tính từ

  • đắt tiền, quý giá
    • costly furniture: đồ đạc đắc tiền
  • tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại
    • a costly war: một cuộc chiến tranh hao tiền tốn của
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a high price

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...