Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depth

/depθ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2555

Nghĩa thường dùng

độ sâu danh từ

“The depth of the water is 10 meters.”Độ sâu của nước là 10 mét.

Biến thể từ depths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depth

/depθ/

danh từ

  • chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
    • the depth of a river: chiều sâu của con sông
    • a well five meters in depth: giếng sâu năm mét
    • atmospheric depth: độ dày của quyển khí
  • (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ
    • a man of great depth: người có trình độ hiểu biết sâu
    • to be out of one's depth: (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
    • to be beyond one's depth: quá khả năng, quá sức mình
  • chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng
    • in the depth of one's hear: trong thâm tâm, tận đáy lòng
    • in the depth(s) of winter: giữa mùa đông
    • in the depths of depair: trong cơn tuyệt vọng
    • a cry from the depths: tiếng kêu từ đáy lòng
  • (số nhiều) vực thẳm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the extent downward or backward or inward n. degree of psychological or intellectual profundity n. (usually plural) the deepest and most remote part n. (usually plural) a low moral state

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...