dismiss
/dis'mis/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2802
Nghĩa thường dùng
Sa thải
động từ
“The manager will dismiss the employee for repeated mistakes.”Quản lý sẽ sa thải nhân viên vì những lỗi lặp lại.
Biến thể từ
dismissed quá khứ phân từ
dismissed quá khứ
dismissing hiện tại phân từ
dismisses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dismiss
/dis'mis/
ngoại động từ
- giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
- dismiss!: giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
- cho đi
- đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
- gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
- bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
- (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
- (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)
danh từ
- the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)
Định nghĩa tiếng Anh
v. bar from attention or consideration v. cease to consider; put out of judicial consideration v. stop associating with v. end one's encounter with somebody by causing or permitting the person to leave