hire
/'haiə/
danh từ
- sự thuê; sự cho thuê
- for hire: để cho thuê
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mướn (nhân công)
- tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng
ngoại động từ
- thuê; cho thuê (nhà...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mướn, thuê (nhân công)
- trả công; thưởng
thành ngữ
- to hire out
- cho thuê, cho mướn
Biến thể từ
hired quá khứ phân từ
hired quá khứ
hiring hiện tại phân từ
hires ngôi 3 số ít
hires số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a newly hired employee\nn. the act of hiring something or someone\nv. engage or hire for work