Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disrupt

/dis'rʌpt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5307

Nghĩa thường dùng

Gián đoạn, phá vỡ động từ

“The loud noise from the construction site can disrupt our study time at home.”Âm thanh lớn từ công trường xây dựng có thể gián đoạn thời gian học của chúng tôi ở nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disrupt

/dis'rʌpt/

ngoại động từ

  • đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
Định nghĩa tiếng Anh

v. throw into disorder

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...