disrupt
Nghĩa thường dùng
“The loud noise from the construction site can disrupt our study time at home.”Âm thanh lớn từ công trường xây dựng có thể gián đoạn thời gian học của chúng tôi ở nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disrupt
/dis'rʌpt/
ngoại động từ
- đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
Định nghĩa tiếng Anh
v. throw into disorder