disturb
Nghĩa thường dùng
“I don’t like it when loud music disturbs my concentration while I study.”Tôi không thích khi nhạc to làm phiền sự tập trung của tôi khi tôi học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disturb
/dis'tə:b/
ngoại động từ
- làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
- (vật lý) làm nhiễu loạn
Định nghĩa tiếng Anh
v. move deeply v. damage as if by shaking or jarring