Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4565

disturb

/dis'tə:b/

ngoại động từ

  • làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
  • (vật lý) làm nhiễu loạn
Trái nghĩa calmsoothesettle
Định nghĩa tiếng Anh

v. move deeply\nv. damage as if by shaking or jarring

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...