dramatic
Nghĩa thường dùng
“The play had a dramatic ending that surprised everyone.”Vở kịch có một kết thúc kịch tính khiến mọi người bất ngờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dramatic
/drə'mætik/
tính từ
- kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
- đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm
Định nghĩa tiếng Anh
a. suitable to or characteristic of drama s. sensational in appearance or thrilling in effect a. pertaining to or characteristic of drama a. used of a singer or singing voice that is marked by power and expressiveness and a histrionic or theatrical style