Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dramatic

/drə'mætik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2119

Nghĩa thường dùng

kịch tính tính từ

“The play had a dramatic ending that surprised everyone.”Vở kịch có một kết thúc kịch tính khiến mọi người bất ngờ.

Biến thể từ dramatics số nhiều
Đồng nghĩa theatricalstrikingvivid
Trái nghĩa undramaticsubtle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dramatic

/drə'mætik/

tính từ

  • kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
  • đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. suitable to or characteristic of drama s. sensational in appearance or thrilling in effect a. pertaining to or characteristic of drama a. used of a singer or singing voice that is marked by power and expressiveness and a histrionic or theatrical style

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...