efficient
Nghĩa thường dùng
“This machine is very efficient.”Cỗ máy này rất hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
efficient
/i'fiʃənt/
tính từ
- có hiệu lực, có hiệu quả
- có năng lực, có khả năng
- có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. being effective without wasting time or effort or expense