Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1133

effective

/'ifektiv/

tính từ

  • có kết quả
  • có hiệu lực, có kết quả
    • to become effective: bắt đầu có hiệu lực
  • có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng
  • đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
  • có thật, thật sự

danh từ

  • người đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
  • lính chiến đấu
  • số quân thực sự có hiệu lực
  • tiền kim loại (trái với tiền giấy)
Trái nghĩa ineffective
Định nghĩa tiếng Anh

a. producing or capable of producing an intended result or having a striking effect\ns. able to accomplish a purpose; functioning effectively\ns. works well as a means or remedy\ns. exerting force or influence

Gợi ý (24)

Effective demand (Econ) Cầu hữu hiệu. effective address (Tech) địa chỉ hữu hiệu, địa chỉ thực effective current (Tech) dòng điện hữu hiệu effective voltage (Tech) điện áp hữu hiệu effective inductance (Tech) điện cảm hữu hiệu effective resistance (Tech) điện trở hữu hiệu effective wavelength (Tech) độ dài sóng hữu hiệu effective attenuation (Tech) suy giảm hữu hiệu effective instruction (Tech) chỉ thị hữu hiệu, chỉ thị thực Effective exchange rate (Econ) Tỷ giá hối đoái hiệu dụng effective antenna length (Tech) độ dài hữu hiệu của ăngten effective cutoff frequency (Tech) tần số cắt hữu hiệu effectively phó từ: có kết quả effectiveness tính hữu hiệu, tính hiệu quả effective lifetime (Tech) đời sống hữu hiệu Effective protection (Econ) Bảo hộ hữu dụng; Bảo hộ hữu hiệu. effective conductance (Tech) dẫn điện hữu hiệu Effective rate of tax (Econ) Mức thuế hữu dụng; Thuế suất hộ hữu hiệu. effective sensitivity (Tech) độ nhạy hữu hiệu Effective rate of return (Econ) Suất sinh lợi hiệu dụng. effective height of antenna (Tech) độ cao hữu hiệu của ăngten Effective rate of protection (Econ) Tỷ lệ bảo hộ hữu dụng; Thuế bảo hộ hữu hiệu. cost-effective (Tech) có hiệu quả kinh tế, có hiệu quả chi phí cost-effectiveness sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...