Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estate

/is'teit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1778

Nghĩa thường dùng

tài sản danh từ

“He has a large estate.”Ông ấy có một tài sản lớn.

Biến thể từ estates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estate

/is'teit/

danh từ

  • tài sản, di sản
  • bất động sản ruộng đất
  • đẳng cấp
    • the third estate: đẳng cấp thứ ba (Pháp)
    • fourth estate:(đùa cợt) giới báo chí
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng
Định nghĩa tiếng Anh

n. everything you own; all of your assets (whether real property or personal property) and liabilities n. extensive landed property (especially in the country) retained by the owner for his own use

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...