expectation
/,ekspek'teiʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1890
Nghĩa thường dùng
Sự hy vọng, kì vọng
danh từ
“My expectation for the exam is to score at least 70 percent this time.”Kì vọng của tôi cho kỳ thi là đạt ít nhất 70 phần trăm lần này.
Biến thể từ
expectations số nhiều
Đồng nghĩa
anticipationhopeprospectbelief
Trái nghĩa
disappointmentdoubtdespair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expectation
/,ekspek'teiʃn/
danh từ
- sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
- sự tính trước, sự dự tính
- beyond expectation: quá sự dự tính
- contrary to expectation: ngược lại với sự dự tính
- lý do trông mong, điều mong đợi
- (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
- khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
thành ngữ
- expectation of life
- thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
Định nghĩa tiếng Anh
n. belief about (or mental picture of) the future n. the feeling that something is about to happen