Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fasten

/'fɑ:sn/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #7930

Nghĩa thường dùng

Thắt, buộc động từ

“Please fasten your seatbelt before the plane takes off.”Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fasten

/'fɑ:sn/

ngoại động từ

  • buộc chặt, trói chặt
    • to fasten a parcel: buộc chặt một gói
  • đóng chặt
    • to fasten the door: đóng chặt cửa
  • (: on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)
    • to one's eyes on somebody: dán mắt nhìn ai, nhìn ai chòng chọc
    • to fasten one's thoughts on something: tập tung tư tưởng vào cái gì
    • to fasten one's attention on something: chăm chú vào việc gì
  • (: on, upon) gán cho đổ cho
    • to fasten a crime on somebody: đổ tội cho ai
    • to fasten a nickname on somebody: gán cho ai một biệt hiệu

nội động từ

  • buộc, trói
  • đóng, cài
    • door will not fasten: cửa hàng không đóng được

thành ngữ

  1. to fasten off
    • thắt nút (sợi chỉ)
  2. to fasten on (upon)
    • nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)
    • tách ra để tấn công
    • tập trung vào
    • gán cho, đổ cho
  3. to fasten up
    • buộc chặt, trói chặt, đóng chặt
  4. to fasten quarrel upon somebody
    • gây sự với ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be firmly attached v. become fixed or fastened v. attach to

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...