fasten
/'fɑ:sn/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #7930
Nghĩa thường dùng
Thắt, buộc
động từ
“Please fasten your seatbelt before the plane takes off.”Xin hãy thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.
Biến thể từ
fastened quá khứ phân từ
fastened quá khứ
fastening hiện tại phân từ
fastens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fasten
/'fɑ:sn/
ngoại động từ
- buộc chặt, trói chặt
- to fasten a parcel: buộc chặt một gói
- đóng chặt
- to fasten the door: đóng chặt cửa
- (: on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)
- to one's eyes on somebody: dán mắt nhìn ai, nhìn ai chòng chọc
- to fasten one's thoughts on something: tập tung tư tưởng vào cái gì
- to fasten one's attention on something: chăm chú vào việc gì
- (: on, upon) gán cho đổ cho
- to fasten a crime on somebody: đổ tội cho ai
- to fasten a nickname on somebody: gán cho ai một biệt hiệu
nội động từ
- buộc, trói
- đóng, cài
- door will not fasten: cửa hàng không đóng được
thành ngữ
- to fasten off
- thắt nút (sợi chỉ)
- to fasten on (upon)
- nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)
- tách ra để tấn công
- tập trung vào
- gán cho, đổ cho
- to fasten up
- buộc chặt, trói chặt, đóng chặt
- to fasten quarrel upon somebody
- gây sự với ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to be firmly attached v. become fixed or fastened v. attach to