Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest

/'hɑ:vist/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4839

Nghĩa thường dùng

mùa thu hoạch danh từ

“The harvest was abundant this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.

Đồng nghĩa cropreapinggathering
Trái nghĩa plantingsowing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harvest

/'hɑ:vist/

danh từ

  • việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
  • thu hoạch, vụ gặt
  • (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)

ngoại động từ

  • gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • thu vén, dành dụm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the consequence of an effort or activity n. the gathering of a ripened crop n. the season for gathering crops v. remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...