Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impulse

/'impʌls/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4695

Nghĩa thường dùng

Thôi thúc danh từ

“Sometimes, buying things on impulse can lead to regrets later on, don’t you think?”Đôi khi, việc mua sắm theo thôi thúc có thể dẫn đến sự hối hận sau này, bạn có nghĩ vậy không?

Biến thể từ impulses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impulse

/'impʌls/

danh từ

  • sức đẩy tới
    • to give an impulse to trade: đẩy mạnh việc buôn bán
  • sự bốc đồng; cơn bốc đồng
    • a man of impulse: người hay bốc đồng
  • sự thúc đẩy, sự thôi thúc
  • (kỹ thuật) xung lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of applying force suddenly

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...