Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4239

instinct

/in'stiɳkt/

danh từ

  • bản năng
    • by (from) instinct: theo bản năng
  • thiên hướng, năng khiếu
  • tài khéo léo tự nhiên

tính từ

  • đầy
    • instinct with life: đầy sức sống
Biến thể từ instincts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli\ns. (followed by `with')deeply filled or permeated

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...