Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spur

/spə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #6458

Nghĩa thường dùng

kích thích, thúc đẩy tăng trưởng hoặc hành động động từ

“Low interest rates spurred investment across all sectors.”Lãi suất thấp đã kích thích đầu tư trên mọi lĩnh vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spur

/spə:/

danh từ

  • đinh thúc ngựa
  • cựa (gà)
  • cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)
  • (thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)
  • mũi núi
  • tường cựa gà (chạy ngang bức thành)
  • sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
    • on the spur of the moment: do sự khích lệ của tình thế

thành ngữ

  1. to need the spur
    • uể oải, cần được lên dây cót
  2. to win one's spurs
    • (sử học) được tặng danh hiệu hiệp sĩ
    • (từ lóng) nổi tiếng

ngoại động từ

  • thúc (ngựa)
  • lắp đinh (vào giày)
  • lắp cựa sắt (vào cựa gà)
  • khích lệ, khuyến khích
    • to spur someone to do something: khuyến khích ai làm việc gì

nội động từ

  • thúc ngựa
  • ((thường) : on, forward) phi nhanh, chạy nhanh; vội vã

thành ngữ

  1. to spur a willing horse
    • làm phiền một cách không cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

n. any sharply pointed projection n. tubular extension at the base of the corolla in some flowers n. a sharp prod fixed to a rider's heel and used to urge a horse onward v. incite or stimulate

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...