Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instinct

/in'stiɳkt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4239

Nghĩa thường dùng

Bản Năng danh từ

“Instinct plays a significant role in animal behavior, guiding actions necessary for survival and reproduction.”Bản năng đóng vai trò quan trọng trong hành vi của động vật, hướng dẫn các hành động cần thiết cho sự sống sót và sinh sản.

Biến thể từ instincts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instinct

/in'stiɳkt/

danh từ

  • bản năng
    • by (from) instinct: theo bản năng
  • thiên hướng, năng khiếu
  • tài khéo léo tự nhiên

tính từ

  • đầy
    • instinct with life: đầy sức sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. inborn pattern of behavior often responsive to specific stimuli s. (followed by `with')deeply filled or permeated

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...