Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

integration

/.inti'greiʃәn/ phổ biến #3575

Nghĩa thường dùng

hội nhập danh từ

“Integration is important for society.”Hội nhập là quan trọng cho xã hội.

Biến thể từ integrations số nhiều
Đồng nghĩa unificationassimilation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

integration

//

  • (giải tích) phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích
  • phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng
  • phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;
  • i. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn
  • i. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn
  • approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng]
  • asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận
  • complex i. phép lấy tích phân thức
  • formal i. phép lấy tích phân
  • graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị
  • group i. phép lấy tích phân theo nhóm
  • immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp
  • machanical i. phép lấy tích phân cơ giới
  • numerical i. phép lấy tích phân bằng số
  • point by point i. phép lấy tích phân theo điểm
  • successive i. lấy tích phân liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the action of incorporating a racial or religious group into a community n. an operation used in the calculus whereby the integral of a function is determined

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...