Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jealous

/'dʤeləs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6322

Nghĩa thường dùng

Ghen, ghen tuông tính từ

“He is jealous of his friend's new car.”Anh ấy ghen với chiếc xe mới của bạn mình.

Đồng nghĩa enviousresentful
Trái nghĩa contentgenerous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jealous

/'dʤeləs/

tính từ

  • ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
    • to be jealous of someone's success: ghen ghét sự thành công của ai
  • hay ghen, ghen tuông
  • bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ
    • a people jealous of their independence: một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình
  • cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực
    • a jealous inquiry: cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh

s. suspicious or unduly suspicious or fearful of being displaced by a rival

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...