Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

landscape

/'lænskeip/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1827

Nghĩa thường dùng

phong cảnh danh từ

“Landscape paintings capture nature's beauty.”Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.

Đồng nghĩa sceneryterrainviewvista
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

landscape

/'lænskeip/

danh từ

  • phong cảnh

động từ

  • làm đẹp phong cảnh
  • làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expanse of scenery that can be seen in a single view n. painting depicting an expanse of natural scenery n. a genre of art dealing with the depiction of natural scenery n. an extensive mental viewpoint

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...