minimal
/'miniml/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4313
Nghĩa thường dùng
tối thiểu
tính từ
“The changes made were minimal but effective.”Những thay đổi được thực hiện là tối thiểu nhưng hiệu quả.
Đồng nghĩa
minimumleastsmallestnegligible
Trái nghĩa
maximalmaximumsubstantial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
minimal
//
- cực tiểu
- strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. the least possible