Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimal

/'miniml/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4313

Nghĩa thường dùng

tối thiểu tính từ

“The changes made were minimal but effective.”Những thay đổi được thực hiện là tối thiểu nhưng hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minimal

//

  • cực tiểu
  • strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. the least possible

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...