Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minimum

/'miniməm/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3633

Nghĩa thường dùng

mức tối thiểu danh từ

“The minimum wage was recently raised.”Mức lương tối thiểu vừa được nâng lên gần đây.

Biến thể từ minima số nhiều
Trái nghĩa maximummostgreatest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

minimum

/'miniməm/

danh từ, số nhiều minima /'miniməm/

  • số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu

tính từ

  • tối thiểu
    • minimum wages: lượng tối thiểu
    • a minimum price: giá tối thiểu
    • a minimum programme: cương lĩnh tối thiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the smallest possible quantity n. the point on a curve where the tangent changes from negative on the left to positive on the right

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...