Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mortgage

/'mɒ:gidʒ/ IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #3215

Nghĩa thường dùng

thế chấp danh từ

“I need a mortgage.”Tôi cần một khoản thế chấp.

Đồng nghĩa loandeedlienhome loan
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mortgage

//

* danh từ
  • văn tự thế chấp; sự thế chấp
  • to apply for/take out a mortgage
  • xin/được vay có thể chấp
    • mortgage agreement/deed:văn tự/chứng thư thế chấp
  • tiền thế chấp* động từ
  • cầm cố; thế chấp
    • to mortgage one's house in order to start a business:cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
    • the house was mortgaged to the bank for a large amount of money:ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan v. put up as security or collateral

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...