mortgage
/'mɒ:gidʒ/ IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #3215
Nghĩa thường dùng
thế chấp
danh từ
“I need a mortgage.”Tôi cần một khoản thế chấp.
Biến thể từ
mortgages số nhiều
mortgaged quá khứ phân từ
mortgaging hiện tại phân từ
mortgaged quá khứ
mortgages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mortgage
//
* danh từ- văn tự thế chấp; sự thế chấp
- to apply for/take out a mortgage
- xin/được vay có thể chấp
- mortgage agreement/deed:văn tự/chứng thư thế chấp
- tiền thế chấp* động từ
- cầm cố; thế chấp
- to mortgage one's house in order to start a business:cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
- the house was mortgaged to the bank for a large amount of money:ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan v. put up as security or collateral