nightmare
Nghĩa thường dùng
“She had a nightmare about being chased by a monster.”Cô ấy đã có một cơn ác mộng về việc bị một con quái vật đuổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nightmare
/'naitmeə/
danh từ
- cơn ác mộng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a situation resembling a terrifying dream n. a terrifying or deeply upsetting dream