dream
/dri:m/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #990
Nghĩa thường dùng
Giấc mơ/ước mơ
danh từ
“Follow your dreams.”Theo đuổi ước mơ.
Biến thể từ
dreams số nhiều
dreaming hiện tại phân từ
dreamed quá khứ phân từ
dreamed quá khứ
dreams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dream
/dri:m/
danh từ
- giấc mơ, giấc mộng
- in a dream: trong giấc mơ
- to see a dream: nằm mơ
- sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng
- in a waking dream: trong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng
- điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ
- the dream of one's life: điều mơ tưởng của đời mình
động từ dreamt, dreamed
- mơ, nằm mơ thấy
- he must have dreamt it: hẳn là nó nằm mơ thấy điều đó
- mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ
- to dream away one's time: mơ mộng vẩn vơ hết thì giờ
- (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng
- I never dream of doing such a thing: tôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
- to dream of something: mơ tưởng tới cái gì
thành ngữ
- to dream up
- (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. a series of mental images and emotions occurring during sleep n. imaginative thoughts indulged in while awake n. a state of mind characterized by abstraction and release from reality n. someone or something wonderful