Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsolete

/'ɔbsəli:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8876

Nghĩa thường dùng

Biến mất danh từ

“I think many traditional jobs are becoming obsolete due to technology and automation.”Tôi nghĩ rằng nhiều công việc truyền thống đang trở nên biến mất do công nghệ và tự động hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsolete

/'ɔbsəli:t/

tính từ

  • không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...)
    • obsolete text-books: những sách giáo khoa không còn dùng nữa
    • obsolete words: những từ cũ
  • (sinh vật học) teo đi (cơ quan)

danh từ

  • người cổ
  • vật cổ
Định nghĩa tiếng Anh

s no longer in use

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...