oyster
/'ɔistə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6305
Nghĩa thường dùng
Hàu
danh từ
“She enjoys eating fresh oysters at the seafood restaurant.”Cô ấy thích ăn hàu tươi ở nhà hàng hải sản.
Biến thể từ
oysters số nhiều
oystering hiện tại phân từ
oystered quá khứ
oysters ngôi 3 số ít
oystered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oyster
/'ɔistə/
danh từ
- (động vật học) con hàu
- miếng lườn gà
thành ngữ
- as dumb as an oyster
- câm như hến
nội động từ
- đi bắt sò
Định nghĩa tiếng Anh
n. marine mollusks having a rough irregular shell; found on the sea bed mostly in coastal waters n. a small muscle on each side of the back of a fowl v. gather oysters, dig oysters