provocative
/prә'vɒkәtiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7222
Nghĩa thường dùng
Kích thích
tính từ
“The teacher gave us a provocative question to discuss in our group today.”Giáo viên đã đưa cho chúng tôi một câu hỏi kích thích để thảo luận trong nhóm hôm nay.
Đồng nghĩa
controversialinflammatory
Trái nghĩa
inoffensivebland
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provocative
//
* tính từ- khiêu khích, trêu chọc
- kích thích, khêu gợi (về tình dục)
Định nghĩa tiếng Anh
a. serving or tending to provoke, excite, or stimulate; stimulating discussion or exciting controversy s. exciting sexual desire