Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controversial

/,kɔntrə'və:ʃəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3090

Nghĩa thường dùng

gây tranh cãi tính từ

“The controversial topic sparked a heated debate.”Chủ đề gây tranh cãi đã khơi dậy một cuộc tranh luận sôi nổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

controversial

/,kɔntrə'və:ʃəl/

tính từ

  • có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
  • ưa tranh cãi, thích tranh luận (người)

thành ngữ

  1. a controversial personelity
    • một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by or capable of arousing controversy

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...