Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3090

controversial

/,kɔntrə'və:ʃəl/

tính từ

  • có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...)
  • ưa tranh cãi, thích tranh luận (người)

thành ngữ

  1. a controversial personelity
    • một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by or capable of arousing controversy

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...