raisin
Nghĩa thường dùng
“I like to eat raisins as a healthy snack every day.”Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raisin
/'reizn/
danh từ
- nho khô
- màu nho khô
Định nghĩa tiếng Anh
n. dried grape
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to eat raisins as a healthy snack every day.”Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.
n. dried grape
Đang tải...