recovery
/ri'kʌvəri/ Collins ★★★ phổ biến #2443
Nghĩa thường dùng
sự phục hồi
danh từ
“Her recovery was quick after surgery.”Sự phục hồi của cô ấy nhanh chóng sau phẫu thuật.
Biến thể từ
recoveries số nhiều
Đồng nghĩa
restorationhealingrebound
Trái nghĩa
relapsedeterioration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recovery
/ri'kʌvəri/
danh từ
- sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)
- sự đòi lại được (món nợ...)
- sự bình phục, sự khỏi bệnh
- recovery from infuenza: sự khỏi cúm
- past recovery: không thể khỏi được (người ốm)
- sự khôi phục lại, sự phục hồi lại (kinh tế)
- (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm)
- (hàng không) sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. return to an original state n. the act of regaining or saving something lost (or in danger of becoming lost)